|
STT |
THÔNG TIN SẢN PHẨM |
ĐVY |
ĐLC1 ( Trên 1000 PCS) | ĐLC2 (500-1000 PCS) | LẺ | ||||
| HÀ NỘI | SÀI GÒN | HÀ NỘI | SÀI GÒN | HÀ NỘI | SÀI GÒN | ||||
|
1 |
Thanh nhôm Rail: 26x45C2 Model : ST-RL-2645C2
-Chiều dài: 4200mm -Tỷ trọng: 0.51 kg/m ±5% – HV≥71 -Anode 12-15 µm -Đặc điểm: Cứng vững -Rãnh cân, chịu tải tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Mét |
59,000 |
59,500 |
60,000 |
60,500 |
61,000 |
61,500 |
|
|
2 |
Thanh nhôm Rail: 26x45C2 Model : ST-RL-2645C2
-Chiều dài: 4200mm -Tỷ trọng: 0.525 kg/m ±5% – HV≥71 -Anode 12-15 µm -Đặc điểm: Cứng vững -Rãnh cân, chịu tải tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Mét |
61,000 |
62,000 |
61,500 |
62,500 |
63,000 |
63,500 |
|
|
3 |
Thanh nhôm Rail: 26x45C3 Model : ST-RL-2645C3
-Chiều dài: 4200mm -Tỷ trọng: 0.51 kg/m ±5% – HV≥71 -Anode 12-15 µm -Đặc điểm: Cứng vững -Rãnh cân, chịu tải tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Mét |
59,000 |
59,500 |
60,000 |
60,500 |
61,000 |
61,500 |
|
|
4 |
Thanh nhôm Rail: 26x45C3 Model : ST-RL-264C3
-Chiều dài: 4200mm -Tỷ trọng: 0.525 kg/m ±5% – HV≥71 -Anode 12-15 µm -Đặc điểm: Cứng vững -Rãnh cân, chịu tải tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Mét |
61,000 |
62,000 |
61,500 |
62,500 |
63,000 |
63,500 |
|
|
5 |
Thanh nhôm Rail: 26×50 Model : ST-RL-2650
-Chiều dài: 4200mm -Tỷ trọng: 0.61 kg/m ±5% – HV≥71 -Anode 12-15 µm -Đặc điểm: Cứng vững -Rãnh cân, chịu tải tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Mét |
69,000 |
70,000 |
70,000 |
71,000 |
72,000 |
73,000 |
|
|
6 |
Thanh nhôm Rail: 26×52 Model : ST-RL-2652
-Chiều dài: 4200mm -Tỷ trọng: 0.61 kg/m ±5% – HV≥71 -Anode 12-15 µm -Đặc điểm: Cứng vững -Rãnh cân, chịu tải tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Mét |
69,000 |
70,000 |
70,000 |
71,000 |
72,000 |
73,000 |
|
|
7 |
Thanh nhôm RailH50 Model : ST-RL-H50
-Chiều dài: 4200mm -Tỷ trọng: 0.61 kg/m ±5% – HV≥71 -Anode 12-15 µm -Đặc điểm: Cứng vững -Rãnh cân, chịu tải tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Mét |
69,000 |
70,000 |
70,000 |
71,000 |
72,000 |
73,000 |
|
|
8 |
Thanh nhôm Rail: U40mm Model : ST-RL-U40
-Chiều dài: 4200 mm -Tỷ trọng: 0.515 kg/m ±5% – HV≥71 -Anode 12-15 µm -Đặc điểm: Cứng vững -Rãnh cân, chịu tải tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Mét |
59,000 |
59,500 |
60,000 |
60,500 |
61,000 |
61,500 |
|
|
9 |
Thanh nhôm Rail: U40mm Model : ST-RL-U40
-Chiều dài: 197 mm -Tỷ trọng: 0.515 kg/m ±5% – HV≥71 -Anode 12-15 µm -Đặc điểm: Cứng vững -Rãnh cân, chịu tải tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Thanh |
12,000 |
12,500 |
12,500 |
13,000 |
13,500 |
13,500 |
|
|
10 |
Thanh nhôm Rail: U45 mm Model : ST-RL-U45
-Chiều dài: 4200mm -Tỷ trọng: 0.7 kg/m ±5% – HV≥71 -Anode 12-15 µm -Đặc điểm: Cứng vững -Rãnh cân, chịu tải tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Mét |
83,000 |
85,000 |
84,000 |
86,000 |
88,000 |
88,000 |
|
|
11 |
Thanh nhôm Rail: U45 mm Model : ST-RL-U45
-Chiều dài: 1970mm -Tỷ trọng: 0.7 kg/m ±5% – HV≥71 -Anode 12-15 µm -Đặc điểm: Cứng vững -Rãnh cân, chịu tải tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Thanh |
19,000 |
20,500 |
21,000 |
22,000 |
24,000 |
24,000 |
|
|
12 |
Bộ kẹp giữa U 40mm Model : ST-U-40
-KT:L40xW40xH15mm±3% – HV≥71 -Anode 12-15 µm – 01 Trượt nhôm M8 – 01 Bulong Inox 304: M8x40 -01 Long đen Vênh Inox 304 -Loại dày 4mm, chịu lực rất tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
6,500 |
6,600 |
6,700 |
6,800 |
7,000 |
7,000 |
|
|
13 |
Bộ kẹp Biên Z 30333540mm Model : ST-Z30333540
-Kích thước:L40mm±3% – HV≥71 -Anode 12-15 µm – 01 Trượt nhôm M8 – 01 Bulong Inox 304: M8x25 – 01 Long đen Vênh Inox 304 -Loại dày , chịu lực rất tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
6,500 |
6,600 |
6,700 |
6,800 |
7,000 |
7,000 |
|
|
14 |
Bộ Thanh Nối RAIL Model : ST-TN-120
-Kích thước:L120mm±3% – HV≥71 -Anode 12-15 µm – 02 Bulong Inox 304: M8x20 -Dày 8mm, chịu lực rất tốt -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
9,000 |
10,000 |
10,000 |
10,000 |
10,000 |
10,000 |
|
|
15 |
Bộ Chân L 40x80x6mm Model : ST-L-4080
– Chiều dài 40mm – 01 trượt nhôm M8 – 01 Bulong Inox 304: M8x25 – 1 Vít bắn tôn : M6.3x75mm – 01 Long đen phẳng+vênh -Cao su KT 40x40x2mm -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
14,500 |
14,500 |
15,000 |
15,000 |
16,000 |
16,000 |
|
|
16 |
Bộ Chân L 40x125x8mm Model : ST-L-40125
– Chiều dài 40mm – Chiều cao 125mm – 01 trượt nhôm M8 – 01 Bulong Inox 304: M8x25 – 01 Long đen phẳng+vênh M8 – 1 Vít bắn tôn : M6.3x75mm -Cao su KT 40x40x2mm -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
23,500 |
23,500 |
24,500 |
24,500 |
25,000 |
25,000 |
|
|
17 |
Kẹp Sóng Tôn Cliplock 700A Model : ST-CL-700A
– Chiều dài 55mm – 02 Bulong Inox 304: M8x25 – 02 Long đen vênh M8 – 01 đệm Caosu -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
24,000 |
24,000 |
24,000 |
24,000 |
26,000 |
26,000 |
|
18 |
Kẹp Sóng Tôn Cliplock 700B Model : ST-CL-700B
– Chiều dài 50mm – 02 Bulong Inox 304: M8x25 – 02 Long đen vênh M8 – 02 Ecu inox 304 M8 -Cao su KT52x50x2mm -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
24,000 |
24,000 |
24,000 |
24,000 |
26,000 |
26,000 |
|
|
19 |
Kẹp Sóng Tôn Cliplock 700C Model : ST-CL-700 – Chiều dài 55mm – 02 Bulong Inox 304: M8x25 – 02 Long đen vênh M8 – 01 đệm Caosu -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
24,000 |
24,000 |
24,000 |
24,000 |
26,000 |
26,000 |
|
|
20 |
Kẹp Sóng Tôn Vuông 22 Model : ST-SV-22 – Chiều dài 50mm – 1 Vít bắn tôn: M5.5x75mm -Cao su KT 50x40x2mm -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
16,000 |
16,000 |
16,000 |
16,000 |
18,000 |
18,000 |
|
|
21 |
Kẹp Sóng Tôn Seamlock 700B Model: ST-SL-700B – 02 Bulong Inox 304: M8*25 – 02 Ecu inox304 M8 -02 Long đen vênh +2 phẳng M8 -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
29,000 |
29,000 |
29,000 |
29,000 |
29,000 |
29,000 |
|
|
22 |
Kẹp Seamlock + Umini Model: ST-SLU
–Anode 10→12 µm – 02 Bulong Inox 304: M8*25 – 02 Ecu inox 304 M8 – 02 Long đen vênh phẳng M8 -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
34,000 |
35,000 |
36,000 |
37,000 |
39,000 |
39,000 |
|
|
23 |
Kẹp Cliplock + Umini Model: ST-SLU
–Anode 10→12 µm – 02 Bulong Inox 304: M8*25 – 02 Ecu inox 304 M8 – 02 Long đen vênh phẳng M8 -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
34,500 |
35,500 |
36,500 |
37,500 |
40,000 |
40,000 |
|
|
24 |
Kẹp Sóng Tôn Seamlock A Model : ST-SL-55A
– Chiều dài 55mm – 02 Bulong Inox 304: M8x25 – 02 Long đen vênh M8 – 02 Ecu inox 304 M8 -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
24,000 |
24,000 |
24,000 |
24,000 |
26,000 |
26,000 |
|
|
25 |
Kẹp Sóng Tôn Seamlock B Model : ST-SL-55B
– Chiều dài 55mm – 02 Bulong Inox 304: M8x25 – 02 Long đen vênh M8 – 02 Ecu inox 304 M8 -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
20,000 |
21,000 |
22,000 |
23,000 |
25,000 |
25,000 |
|
|
26 |
Kẹp Sóng Tôn Seamlock C Model : ST-SL-55C – Chiều dài 55mm – 02 Bulong Inox 304: M8x25 – 02 Long đen vênh M8 – 02 Ecu inox 304 M8 -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
20,500 |
21,500 |
22,500 |
23,500 |
26,000 |
26,000 |
|
|
27 |
Kẹp Sóng Tôn Seamlock D Model : ST-SL-55D
– Chiều dài 55mm -Vật liệu: A6005-T6, độ cứng HV≥85 – 02 Bulong Inox 304: M8x25 – 02 Long đen vênh M8 – 02 Ecu inox 304 M8 -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
20,500 |
21,500 |
22,500 |
23,500 |
26,000 |
26,000 |
|
|
28 |
Chân mái ngói Ngang Model : ST-CN-180
-Vật liệu: SUS 304 – Chiều dài 180mm, 1 Mảnh tiếp địa Inox304 – 3 Vít bắn tôn: M5.5x75mm – 01 trượt nhôm M8 – 01 Bulong Inox 304: M8x25 , 1 Bulong M8x16 -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
64,000 |
66,000 |
68,000 |
69,000 |
72,000 |
72,000 |
|
29 |
Chân mái ngói Lệch Model : ST-CN-180
-Vật liệu: SUS 304 – Chiều dài 180mm, 1 Mảnh tiếp địa Inox304 – 3 Vít bắn tôn : M5.5x75mm – 01 trượt nhôm M8 – 01 Bulong Inox 304: M8x25 , 1 Bulong M8x16 -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
64,500 |
66,500 |
69,000 |
70,000 |
73,000 |
73,000 |
|
|
30 |
Bulong LGC M8x25,M8X30 M8x40, M8x50 – Inox 304 – Xuất xứ: ST Việt Nam |
Cái |
BÁO GIÁ THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH |
||||||
|
31 |
Pat Z: 200x100x2 mm Model : ST-Z-200 -Chiều dài: tiêu chuẩn 200mm -Vật liệu: Thép mạ kẽm nhúng nóng -Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
|
Cái |
15,500 |
16,500 |
16,000 |
17,000 |
19,000 |
19,000 |
|
Cái |
13,000 |
14,000 |
14,500 |
15,500 |
16,000 |
16,000 |
|||
|
32 |
Pat Z : 250x100x2 mm Model : ST-Z-250 -Chiều dài: tiêu chuẩn 300mm -Vật liệu: Thép mạ kẽm nhúng nóng -Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Cái |
17,000 |
17,500 |
18,000 |
19,000 |
22,000 |
22,000 |
|
|
Cái |
15,000 |
16,000 |
17,000 |
18,000 |
20,000 |
20,000 |
|||
|
33 |
Pat Z : 300x100x2 mm Model : ST-Z-300 -Chiều dài: tiêu chuẩn 300mm -Vật liệu: Thép mạ kẽm nhúng nóng -Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Cái |
22,000 |
24,000 |
24,000 |
25,000 |
26,000 |
26,000 |
|
|
Cái |
19,000 |
20,000 |
21,000 |
22,000 |
23,000 |
24,000 |
|||
|
34 |
Kẹp U: 40x40x2 mm Model : ST-C-3060 -Chiều dài: tiêu chuẩn 30mm -Vật liệu: Thép mạ kẽm thường -Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
|
Bộ |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 5.500 _Mạ kẽm Bulong 304 : 6.500 _Nhúng nóng 9.000 _ Inox 13.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 5.500 _Mạ kẽm Bulong 304 : 6.500 _Nhúng nóng 9.000 _ Inox 13.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 5.500 _Mạ kẽm Bulong 304 : 6.500 _Nhúng nóng 9.000 _ Inox 13.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 5.500 _Mạ kẽm Bulong 304 : 6.500 _Nhúng nóng 9.000 _ Inox 13.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 6000 _Mạ kẽm Bulong 304 : 7000 _Nhúng nóng 10.000 _ Inox 14.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 6000 _Mạ kẽm Bulong 304 : 7000 _Nhúng nóng 10.000 _ Inox 14.000 |
|
35 |
Kẹp U: 30x60x2 mm Model : ST-C-3060 -Chiều dài: tiêu chuẩn 30mm -Vật liệu: Thép mạ kẽm thường -Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 5.000 _Mạ kẽm Bulong 304 : 6.000 _Nhúng nóng 8.500 _ Inox 12.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 5.500 _Mạ kẽm Bulong 304 : 6.500 _Nhúng nóng 9.000 _ Inox 13.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 5.000 _Mạ kẽm Bulong 304 : 6.000 _Nhúng nóng 8.500 _ Inox 12.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 5.500 _Mạ kẽm Bulong 304 : 6.500 _Nhúng nóng 9.000 _ Inox 13.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 6000 _Mạ kẽm Bulong 304 : 7000 _Nhúng nóng 10.000 _ Inox 14.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 6000 _Mạ kẽm Bulong 304 : 7000 _Nhúng nóng 10.000 _ Inox 14.000 |
|
|
36 |
Kẹp U: 40x80x2 mm Model : ST-C-4080 -Chiều dài: tiêu chuẩn 30mm -Vật liệu: Thép mạ kẽm thường -Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 6.000 _ Mạ kẽm Bulong 304 : 7.000 _Nhúng nóng 10.500 _ Inox 14.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 6.500 _ Mạ kẽm Bulong 304 : 7.500 _Nhúng nóng 11.000 _ Inox 14.500 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 6.000 _ Mạ kẽm Bulong 304 : 7.000 _Nhúng nóng 10.500 _ Inox 14.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 6.500 _ Mạ kẽm Bulong 304 : 7.500 _Nhúng nóng 11.000 _ Inox 14.500 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 7.000 _Mạ kẽm Bulong 304 : 8.500 _Nhúng nóng 13.000 _ Inox 16.000 |
_Mạ Kẽm
Bulong 201 : 7.000 _Mạ kẽm Bulong 304 : 8.500 _Nhúng nóng 13.000 _ Inox 16.000 |
|
|
37 |
Kẹp cạnh xà gồ dày 2mm |
Cái |
Mạ Kẽm 5.500 Nhúng nóng 7.500 | Mạ Kẽm 5.500 Nhúng nóng 7.500 | Mạ Kẽm 7.500 Nhúng nóng 8.500 | Mạ Kẽm 7.500 Nhúng nóng 8.500 | Mạ Kẽm 8.500 Nhúng nóng 9.000 | Mạ Kẽm
8.500 Nhúng nóng 9.000 |
|
|
38 |
Còng nhúng nóng 40×40 Model : ST-CNN4040
-Vật liệu: + Nhúng Nóng -Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
13,500 |
14,500 |
14,500 |
15,500 |
17,000 |
17,000 |
|
|
39 |
Còng nhúng nóng 30×60 Model : ST-CNN3060
-Vật liệu: + Nhúng Nóng -Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
13,500 |
14,500 |
14,500 |
15,500 |
17,000 |
17,000 |
|
|
40 |
Còng nhúng nóng40x80 Model : ST-CNN4080
-Vật liệu: + Nhúng Nóng -Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
14,500 |
15,500 |
16,500 |
17,500 |
18,000 |
18,000 |
|
|
41 |
Kẹp thoát nước Inox 304 . KT 30mm 35mm 40mm |
Cái |
2,000 |
3,000 |
3,000 |
3,500 |
5,000 |
5,000 |
|
|
42 |
Lá Tiếp Địa Tấm Pin Model : ST-TD -Vật liệu: SUS 304 -Xuất xứ: SX bởi ST Việt nam |
Cái |
1,300 |
1,500 |
1,500 |
1,600 |
3,000 |
3,000 |
|
|
43 |
Kẹp Tiếp Địa Thanh Rail Model : ST-KC-26
– 01 Trượt nhôm M8 – 01 Bulong Inox 304: M8x25 – 01 Long đen vênh M8 – 01 Bulong inox 201 M6 – 01 Mảnh tiếp địa mini -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
9,000 |
10,000 |
11,000 |
11,000 |
12,000 |
12,000 |
|
|
44 |
Kẹp biên z30, z35 – U30x60 , U40x40 – 01 mảnh biên nhôm A6005-T6 – 01 Bulong U30x60 – 02 long đen vênh phẳng – 02 ecu 304 M8 Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
19,000 |
20,000 |
21,000 |
22,000 |
24,000 |
24,000 |
|
|
45 |
Kẹp biên z30, z35 – U40x80 – 01 mảnh biên nhôm A6005-T6 – 01 Bulong U40x80 – 02 long đen vênh phẳng – 02 ecu 304 M8 Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
20,000 |
21,000 |
22,000 |
23,000 |
26,000 |
26,000 |
|
|
46 |
Kẹp giữa U30x60 . u40x40
– 01 mảnh giữa nhôm A6005-T6 – 01 mảnh inox 304 – 01 Bulong U30x60 – 02 long đen vênh phẳng – 02 ecu 304 M8 Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
20,000 |
21,000 |
22,000 |
23,000 |
24,000 |
24,000 |
|
|
47 |
Kẹp giữa U40x80
– 01 mảnh giữa nhôm A6005-T6 – 01 mảnh inox 304 – 01 Bulong U40x80 – 02 long đen vênh phẳng – 02 ecu 304 M8 Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Bộ |
21,000 |
22,000 |
23,000 |
24,000 |
26,000 |
26,000 |
|
|
48 |
Kẹp giữ dây tiếp địa Model : ST-KD -Vật liệu: SUS 304 -Xuất xứ: SX bởi ST Việt Nam |
Cái |
1,300 |
1,500 |
1,600 |
1,700 |
2,500 |
2,500 |
|
|
49 |
Jack kết nối MC4 Leader 1500V-30A |
Bộ |
BÁO GIÁ THEO THỜI ĐIỂM |
||||||
|
50 |
Jack kết nối MC4 TUV 1500V-30A |
Bộ |
7,000 |
7,500 |
8,000 |
87,500 |
10,000 |
10,000 |
|
|
51 |
Dây DC Leader Đen , Đỏ |
Mét |
1.4mm , 1.6mm (Giá theo thời điểm) |
||||||
| A | Cộng tiền hàng |
BÁO GIÁ SẼ CÂN ĐỐI THEO SỐ LƯỢNG YÊU CẦU |
|||||||
| B | VAT 10%,8% | ||||||||
| C | Tổng thanh toán | ||||||||


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.